'rechtlos' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
rechtlos
[ˈʁɛçtˌloːs]Tính từ
Định nghĩa
1
không quyền- không có quyền lợi, không được pháp luật hoặc xã hội bảo đảm quyền nào.
ohne Rechte, keine Rechte besitzend
„Im Mittelalter hatten Kinder zusammen mit ihren Eltern Frondienste zu leisten, in der Frühen Neuzeit arbeiteten sie in großer Zahl in Manufakturen; aber seit dem Ende des 18. Jahrhunderts mit Beginn der Industrialisierung wurden Kinder als billige und rechtlose Arbeitskräfte hemmungslos missbraucht mit schweren Folgen für Gesundheit und Psyche.“
“Vào thời Trung Cổ, trẻ em cùng với cha mẹ phải làm lao dịch cưỡng bức; vào thời cận đại, chúng làm việc với số lượng lớn trong các công xưởng; nhưng từ cuối thế kỷ 18, khi bắt đầu công nghiệp hóa, trẻ em đã bị lạm dụng không chút kiềm chế như những lao động rẻ mạt và không có quyền lợi, gây hậu quả nặng nề cho sức khỏe và tâm lý.”
2
vô pháp- không có luật pháp, ở trong tình trạng không được điều chỉnh hoặc kiểm soát bởi pháp luật.
ohne Gesetze, gesetzlos
„Das Heilige Römische Reich war ein rechtloser Staat geworden, ohne funktionierende Verwaltung und Kontrolle, in dem der Anomie Tür und Tor geöffnet worden war.“
“Đế chế La Mã Thần thánh đã trở thành một nhà nước vô pháp, không có bộ máy hành chính và sự kiểm soát vận hành hữu hiệu, nơi tình trạng vô quy phạm được mở toang cửa.”