
trình bày- thực hiện một bài thuyết trình, bài phát biểu hoặc thuật lại, tóm lược một nội dung nào đó một cách ngắn gọn.
ein Referat, einen Vortrag halten, etwas (knapp) wiedergeben
đề cập- liên hệ hoặc viện dẫn đến một điều gì đó, lấy một điều gì đó làm điểm tham chiếu.
auf etwas Bezug nehmen