Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'reichern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
reichern
[ˈʁaɪ̯çɐn]
Động từ
Định nghĩa
1
làm giàu
- làm cho trở nên giàu có hơn hoặc thu được thêm của cải, lợi ích.
reicher machen
Es ist verboten, sich an fremdem Eigentum
zu reichern
.
Việc làm giàu từ tài sản của người khác là bị cấm.
Từ trái nghĩa
mindern
Từ cụ thể hơn
anreichern
bereichern
Động từ