
nhét vào- Ăn một cách gượng ép, không thấy ngon miệng hoặc dù không hề muốn ăn; cũng có thể chỉ việc cố nhét một vật vào một chỗ bất chấp sự cản trở.
sichtlich ohne Genuss essen; etwas essen, obwohl man keinen Appetit darauf verspürt; gegen Widerstand an einen Platz bringen
ép giao- Dùng quyền hạn của mình, chẳng hạn với tư cách cấp trên, để ép ai đó phải nhận một nhiệm vụ mà họ không thích.
jemanden (mittels der eigenen Autorität, zum Beispiel als Vorgesetzter) mit einer ungeliebten Aufgabe betrauen