

khiếu nại- phàn nàn về một hàng hóa đã mua hoặc dịch vụ bị lỗi, đồng thời yêu cầu đổi trả, bồi thường hoặc hoàn lại tiền mua
sich über eine mangelhafte Kaufsache oder Dienstleistung beschweren (und Ersatz oder den Kaufpreis verlangen)
đòi hỏi- yêu cầu hoặc nhận về cho mình một vật gì đó hoặc một người nào đó như quyền lợi hay phần thuộc về mình
etwas oder jemanden beanspruchen