
đệ quy- Được xác định bởi chính nó hoặc tự gọi lại chính nó.
durch sich selbst definierend, sich selbst aufrufend
đệ quy- Sự xuất hiện lặp lại nhiều lần của cùng một dạng ngôn ngữ.
mehrfaches Auftreten gleicher Sprachformen
đệ quy- Thuộc tin học và ngôn ngữ hình thức; có tính chất đệ quy.
Informatik, formale Sprachen
đệ quy- Trong tin học và ngôn ngữ hình thức; văn phạm đệ quy là văn phạm G được gọi là đệ quy khi và chỉ khi nó có một ký hiệu không kết thúc N và tồn tại một phép dẫn xuất N⇒_G^*αNβ đến một dạng câu αNβ, tức là dạng này vẫn chứa chính N ở đâu đó.
Informatik, formale Sprachen; rekursive Grammatik: eine Grammatik G heißt rekursiv dann und nur dann, wenn sie ein Nichtterminalsymbol N, besitzt und eine Ableitung N⇒_G^*αNβ, zu einer Satzform αNβ,, die also dasselbe N, irgendwo enthält.
đệ quy- Trong tin học và ngôn ngữ hình thức; phép sinh đệ quy là một phép sinh (quy tắc thay thế) có dạng N→α, với ký hiệu không kết thúc N ở vế trái, được gọi là đệ quy khi và chỉ khi vế phải α có dạng α=βNγ.
Informatik, formale Sprachen; rekursive Produktion: eine Produktion (Ersetzungsregel) der Gestalt N→α, mit also dem Nichtterminalsymbol N, als linker Seite heißt rekursiv dann und nur dann, wenn die rechte Seite α, die Gestalt α=βNγ, hat.