Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'respektieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
respektieren
[ʁɛspɛkˈtiːʁən]
Động từ
(jdn./etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
tôn trọng
meist jemanden oder etwas achten, Respekt zeigen
Ich respektiere
deine Autorität.
Tôi tôn trọng quyền hạn của bạn.
Als dein Kollege
respektiere
ich deine Ansichten, halte sie aber für rückwärtsgewandt.
Từ đồng nghĩa
achten
Từ trái nghĩa
verachten
verlachen
Là đồng nghiệp của bạn, tôi tôn trọng quan điểm của bạn, nhưng cho rằng chúng mang tính bảo thủ.
Động từ