'reziprok' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
reziprok
[ʁet͡siˈpʁoːk]Tính từ
Định nghĩa
1
tương hỗ- có tính chất qua lại, có mối quan hệ tương tác lẫn nhau
wechselseitig, in Wechselbeziehung stehend, gegenseitig
„Reziproke Pronomen werden benutzt, um eine wechselseitige Beziehung auszudücken. Die reziproken Pronomen im Englischen sind:
each other einander, sich (gegenseitig)
one another einander, sich (gegenseitig)“
"Đại từ tương hỗ được sử dụng để diễn đạt mối quan hệ qua lại. Các đại từ tương hỗ trong tiếng Anh là:
each other lẫn nhau, nhau (một cách tương hỗ)
one another lẫn nhau, nhau (một cách tương hỗ)"