
phát quang- làm cho một khu rừng trở nên có thể canh tác được bằng cách chặt cây và đào bật gốc rễ
einen Wald durch Fällen der Bäume und Ausgraben der Wurzeln urbar machen
đào gốc- chặt một cái cây và đào bật gốc của nó lên
einen Baum fällen und seinen Stumpf ausgraben
cuốc sâu- cuốc xới sâu một vườn nho
einen Weinberg tief umgraben
thu hoạch củ- lấy những quả đã chín của cây trồng có củ từ dưới lòng đất lên
die reifen Früchte von Nutzpflanzen aus dem Erdboden holen