'ruacheln' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ruacheln
[ˈʁʊɐ̯xl̩n]Động từ
Định nghĩa
1
cày cuốc- làm việc chăm chỉ, căng thẳng và vất vả để đạt được thành công về mặt vật chất
hart, angestrengt und mühevoll arbeiten, um zu materiellem Erfolg zu kommen
„Das Bairische kennt für diesen Trieb die Wörter Ruach, ruacheln und ruachert. […] Auch Sailstorfers Kunstaktion belegt: Auf der Jagd nach Gold wird der Mensch ruachad, er ruachelt.“
Tiếng Bavaria có các từ Ruach, ruacheln và ruachert để chỉ động lực này. […] Ngay cả dự án nghệ thuật của Sailstorfer cũng chứng minh: Trong cuộc săn lùng vàng, con người trở nên ruachad, họ ruachelt.
„[Trio Lepschi:] Und waun s di schtanzen in da Oabeit, nennen s des Vaschlankung, und waun wöche ruacheln fiar an Bettl, nennan s des a Leichtlohngruppe.“
[Trio Lepschi:] Và khi họ nhảy múa trong công việc, họ gọi đó là sự giải trí, và khi một số người ruacheln cho một đồng xu, họ gọi đó là nhóm lao động nhẹ nhàng.