'russisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
russisch
[ˈʁʊsɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
Nga- liên quan đến nước Nga
Russland betreffend
Die russischen Winter sind gefürchtet.
Mùa đông nước Nga rất đáng sợ.
„Eindringlich wies Lennart Meri auf die Gefahr der russischen Großmachtfantasien hin – und verurteilte die vorherrschende westliche Appeasement-Politik.“
Lennart Meri đã chỉ ra một cách thuyết phục về mối nguy hiểm của những ảo tưởng bá quyền Nga – và lên án chính sách nhượng bộ thống trị của phương Tây.
2
Nga- liên quan đến dân tộc Nga, người Nga
das russische Volk, die Russen betreffend
Er brachte seine russische Ehefrau mit.
Anh ấy đã mang theo người vợ Nga của mình.
„Von allen Klischees, die auf der Welt über Russen verbreitet werden, hält sich die angebliche russische Grimmigkeit am hartnäckichsten.“
Trong tất cả các định kiến về người Nga được lan truyền trên thế giới, định kiến về sự nghiêm nghị được cho là của người Nga tồn tại dai dẳng nhất.
3
tiếng Nga- liên quan đến ngôn ngữ tiếng Nga
die Sprache Russisch betreffend
Die russische Sprache benutzt kyrillische Schriftzeichen.
Tiếng Nga sử dụng các ký tự chữ viết Cyrillic.
Die russische Grammatik ist einfacher als die deutsche.
Ngữ pháp tiếng Nga đơn giản hơn ngữ pháp tiếng Đức.