
chậm trễ- Vượt quá hoặc làm nguy hại một thời hạn đã được thỏa thuận, nhất là trong việc thanh toán hay thực hiện nghĩa vụ đúng hạn.
einen vereinbarten Termin überschreitend oder gefährdend
tắc trách- Không làm điều gì đó một cách cẩn thận, chính xác hoặc đầy đủ; thiếu sự quan tâm đúng mức đối với trách nhiệm.
etwas nicht genau nehmend