'südostasiatisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
südostasiatisch
[zyːtʔɔstʔaˈzi̯aːtɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
Đông Nam Á- Thuộc về Đông Nam Á, liên quan đến khu vực Đông Nam Á.
Südostasien betreffend, zu der Region gehörend
Die südostasiatische Küche ist bei vielen Europäern beliebt.
Ẩm thực Đông Nam Á được nhiều người châu Âu yêu thích.
„Seit Jahrhunderten schon treiben Chinesen, Inder, Portugiesen, Holländer, Franzosen, Spanier, Briten und Amerikaner intensiven Handel mit den südostasiatischen Ländern.“
"Từ hàng thế kỷ nay, người Trung Quốc, người Ấn Độ, người Bồ Đào Nha, người Hà Lan, người Pháp, người Tây Ban Nha, người Anh và người Mỹ đã tiến hành giao thương mạnh mẽ với các nước Đông Nam Á."