'sachdienlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
sachdienlich
[ˈzaxˌdiːnlɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
hữu ích- có ích cho một sự việc hoặc vấn đề cụ thể, giúp làm sáng tỏ hoặc giải quyết việc đó.
nützlich für eine Sache
Für sachdienliche Hinweise gibt es eine Belohnung von 500 Euro.
Sẽ có phần thưởng 500 euro cho những thông tin hữu ích liên quan đến vụ việc.
„Militärische Organe im Wachdienst dürfen von jenen Personen Auskünfte einholen, von denen anzunehmen ist, sie könnten sachdienliche Hinweise für die Wahrnehmung des Wachdienstes geben.“
“Các cơ quan quân sự làm nhiệm vụ canh gác được phép thu thập thông tin từ những người mà có thể cho rằng họ có thể cung cấp các chỉ dẫn hữu ích cho việc thực hiện nhiệm vụ canh gác.”