'salzresistent' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
salzresistent
[ˈzalt͡sʁezɪsˌtɛnt]Tính từ
Định nghĩa
1
chịu mặn- không bị ảnh hưởng hoặc chỉ bị ảnh hưởng rất ít bởi muối; có khả năng sinh trưởng, tồn tại hoặc hoạt động trong môi trường có hàm lượng muối cao
unempfindlich gegenüber Salz
„In regenarmen Gebieten sollte man künftig trockenheitsresistente oder auch salzresistente Pflanzen anbauen.“
Ở những vùng ít mưa, trong tương lai nên trồng các loài cây chịu hạn hoặc cũng chịu mặn.
„Die am stärksten salzresistente Salzpflanze dieser Gebiete ist die polsterbildende Halocnemum strobilaceum (Chenopodiaceae).“
Loài thực vật chịu mặn mạnh nhất ở những khu vực này là Halocnemum strobilaceum dạng mọc thành đệm (họ Rau muối).