
sưu tập- tìm kiếm, thu thập và lưu trữ có hệ thống một loại hoặc danh mục nhất định của các đồ vật hoặc thông tin
systematisch suchen, erhalten und aufbewahren einer abgegrenzten Art beziehungsweise Kategorie bestimmter Gegenstände oder Informationen
tích trữ- tìm kiếm, thu thập không có hệ thống và sau đó sử dụng hoặc tiêu thụ
unsystematisch suchen, erhalten und darauf folgend benutzen oder verbrauchen
tập hợp- tụ họp, tập trung lại với nhau
vereinigen, versammeln
tập trung- tập trung vào điều gì đó, sắp xếp suy nghĩ
sich auf etwas konzentrieren, die Gedanken ordnen
tích lũy- tích tụ, thu thập dần dần
anhäufen