

mỉa mai- Có tính châm biếm cay độc hoặc chế giễu một cách đắng cay, thường dùng lời nói trái với ý thật để bộc lộ sự khinh miệt hoặc bất mãn; mức độ mạnh hơn lối nói mỉa thông thường.
beißend, beziehungsweise verbittert höhnisch (auch: stärkere Form von ironisch)