Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'schämen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
schämen
[ˈʃɛːmən]
Động từ
Định nghĩa
1
xấu hổ
- Cảm thấy xấu hổ
Scham empfinden
Ich schäme mich
für meine Unsportlichkeit.
Tôi xấu hổ vì sự thiếu thể thao của mình.
Sie brauchen sich nicht Ihrer Taten zu
schämen
!
Từ đồng nghĩa
genieren
Từ trái nghĩa
stolz
Từ cụ thể hơn
beschämen
fremdschämen
Bạn không cần phải xấu hổ về hành động của mình!
Động từ