
khai thác- khai thác, đào đãi và thu lấy tài nguyên khoáng sản từ lòng đất
Bodenschätze abbauen, fördern
trầy xước- làm da bị tổn thương do cọ xát vào một bề mặt thô ráp
die Haut durch Reibung an einer rauen Oberfläche verletzen
đào sâu- tìm tòi, tra cứu hoặc điều tra một cách kỹ lưỡng
gründlich nachforschen
cào xát- tạo ra hoặc gây nên một âm thanh sột soạt, cào xát
ein schabendes Geräusch erzeugen, hervorrufen