'scheißegal' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
scheißegal
[ˈʃaɪ̯sʔeˌɡaːl]Tính từ
Định nghĩa
1
vô cùng bất cần- hoàn toàn thờ ơ, không quan tâm chút nào
völlig gleichgültig
Es ist mir ehrlich gesagt scheißegal, was er dazu meint.
Thành thật mà nói, tôi hoàn toàn không quan tâm anh ta nghĩ gì về chuyện đó.
„Ich fand zuerst nicht, dass es scheißegal war, aber Papa hatte vielleicht doch recht, ärgern sollte ich mich über so etwas nicht, und so war es mir schließlich auch scheißegal.“
"Lúc đầu tôi không nghĩ là chuyện đó đáng bất cần, nhưng có lẽ bố tôi đã đúng, tôi không nên bực bội vì những chuyện như thế, và cuối cùng tôi cũng thấy nó thật sự chẳng đáng quan tâm."