

chà rửa- chà xát mạnh để loại bỏ bụi bẩn hoặc vết bám
kräftig reiben, um Schmutz zu entfernen
cọ xát- gây trầy xước hoặc đau rát do ma sát, cọ vào bề mặt
durch Reiben Abrieb oder Schmerzen verursachen
cọ mình- cọ xát vào vật gì đó vì bị ngứa
sich an etwas reiben, weil es juckt