Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'schichten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
schichten
[ˈʃɪçtn̩]
Động từ
(etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
xếp lớp, sắp xếp
- đặt hoặc sắp xếp các vật chồng lên nhau theo từng lớp
übereinander legen, anordnen
„Der Belgier stach, die Frau
schichtete
die Soden.“
Người đàn ông Bỉ đào, người phụ nữ xếp những tảng cỏ thành từng lớp.
Từ cụ thể hơn
aufschichten
beschichten
einschichten
hochschichten
Động từ