'schimärisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
schimärisch
[ʃiˈmɛːʁɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
huyễn ảo- Hiện ra như một ảo ảnh, giống như có thể cảm nhận được nhưng thực ra không có thật hoặc khó nắm bắt.
wie ein Trugbild erscheinend, wahrnehmbar
„Die gegenteilige Auffassung wird als »schimärisch« bezeichnet; Noblesse erscheint als Schwärmerei, als Donquichotterie; ‚den schimärischsten von allen Schöngeistern in meinem Königreich‘ hatte Ludwig XIV. Fénelon genannt…“
“Quan điểm trái ngược bị gọi là ‘huyễn ảo’; sự cao quý hiện ra như một thứ mơ mộng, như tính kiểu Đôn Kihôtê; Louis XIV đã gọi Fénelon là ‘kẻ duy mỹ huyễn ảo nhất trong toàn vương quốc của ta’…”