tiềm ẩn- vẫn còn tồn tại nhưng chưa lộ ra, chưa được phát hiện hoặc chưa được bộc lộ
noch im Verborgenen sein
Viele unentdeckte Talente schlummern noch in ihm.
Nhiều tài năng chưa được khám phá vẫn còn tiềm ẩn trong anh ấy.
„Schon vor einigen Jahrzehnten vermutete die Fachwelt, dass die Holzfragmente in Aberdeen schlummern, doch das Universitätsmuseum konnte die Stücke nicht ausfindig machen.“
“Ngay từ vài thập kỷ trước, giới chuyên môn đã phỏng đoán rằng các mảnh gỗ nằm tiềm ẩn ở Aberdeen, nhưng bảo tàng đại học không thể tìm ra các hiện vật ấy.”