'schlurren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
schlurren
[ˈʃlʊʁən]Động từ
Định nghĩa
1
lê bước- đi lê chân trên sàn với đế giày cọ sát mặt đất, không nhấc chân lên hẳn khi bước
mit schleifenden Schuhsohlen über den Boden schlurfen, die Füße nicht hochnehmen
„Er läuft nicht, er schlurrt nicht, er marschiert. Zielstrebig rasant ist sein Gang, als passe er sich dem Rhythmus italienischer Marschmusik an.“
“Ông ấy không chạy, không lê bước, mà đang bước hành quân. Dáng đi của ông nhanh nhẹn và đầy mục đích, như thể ông đang hòa theo nhịp nhạc hành khúc Ý.”