
kêu quác quác- phát ra những âm thanh chát chúa, đứt quãng như tiếng kêu của ngỗng và vịt
stakkatoartige Laute, die Gänse und Enten von sich geben
nói liến thoắng, tán gẫu- nói chuyện một cách hào hứng, thường là về những việc không quan trọng
eifrig meist über etwas Unwichtiges reden, plappern