Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'schnurrbärtig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
schnurrbärtig
[ˈʃnʊʁˌbɛːɐ̯tɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
có ria mép
- Có hoặc để ria mép ở môi trên.
einen Schnurrbart habend/tragend
„Am Bootssteg von Veracruz also stand ein
schnurrbärtiger
Mann.“
“Vậy là trên cầu tàu ở Veracruz có một người đàn ông có ria mép đứng đó.”
Từ đồng nghĩa
schnauzbärtig
Tính từ