
tô bóng- tạo ra các giá trị xám, sắc độ màu và bóng đổ trong một hình ảnh minh họa bằng cách sử dụng các nét vẽ đặt sát nhau
mittels eng aneinander gesetzten Strichen Grauwerte, Farbtöne und Schattierungen in einer bildlichen Darstellung erzeugen
thể hiện bằng nét gạch- trên các bản đồ ứng dụng, làm nổi bật một cách sinh động các khu vực có đặc điểm địa lý nhất định bằng cách sử dụng các nét gạch mảnh được sắp xếp với độ dày, mật độ và hướng khác nhau
auf angewandten Karten, Gebiete mit bestimmten geographischen Eigenschaften mittels feinen, in unterschiedlicher Stärke, Dichte und Richtung angeordneten Schraffen plastisch hervorheben
mã hóa màu huy hiệu- thể hiện các màu sắc huy hiệu, chẳng hạn như một tông màu đen-trắng hoặc trong các tác phẩm kim loại, được mã hóa bằng cách sử dụng các chấm và nét vẽ đặt sát nhau
die Wappenfarben, etwa einer Schwarz-Weiß-Tinktur oder bei Metallarbeiten, codiert mittels dicht nebeneinander gesetzter Punkte und Striche darstellen
kẻ gạch chéo kỹ thuật- vẽ các đường thẳng mảnh, có góc, chủ yếu song song hoặc giao nhau trong các bản vẽ kỹ thuật để làm rõ các mặt cắt
feine, gewinkelte, gerade, vornehmlich parallele oder gekreuzte Linien in technischen Zeichnungen zur Verdeutlichung von Schnittflächen einzeichnen
đánh dấu bằng ký hiệu gạch- đánh dấu bằng một kiểu gạch chéo được quy định và tiêu chuẩn hóa theo DIN 201
mit einer nach DIN 201 festgelegten und genormten Schraffur kennzeichnen