Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'schrumpelig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
schrumpelig
[ˈʃʁʊmpəlɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
nhăn nheo
- có nhiều nếp nhăn, bị nhăn lại
voller Falten, in Falten gelegt
„Aber Leute, die mit ihren Eroberungen prahlen, haben meist schlechte Zähne und
schrumpelige
Hoden.“
"Nhưng những kẻ khoe khoang về những cuộc chinh phục của mình thường có hàm răng xấu và tinh hoàn nhăn nheo."
Từ đồng nghĩa
faltig
Tính từ