„Inzwischen hatte ich nämlich ein System des Schulschwänzens ausgetüftelt – Schulstageln hat das im Dialekt geheißen: wichtig war vor allem, zu verhindern, dass der Schuldiener ins Haus kam, um nachzufragen, ob man wirklich krank sei.“
Lúc đó tôi đã nghĩ ra một hệ thống trốn học - trong phương ngữ gọi là 'schulstageln': điều quan trọng nhất là ngăn không cho nhân viên nhà trường đến nhà để hỏi thăm xem mình có thực sự bị ốm hay không.