
vác- đặt lên vai (và mang đi)
auf die Schultern nehmen (und forttragen)
gánh vác- đảm đương, giải quyết
bewältigen
vật ngã- ném đối thủ lên lưng và dùng cả hai vai ép xuống thảm trong một khoảng thời gian nhất định để giành chiến thắng
seinen Gegner oder seine Gegnerin auf den Rücken werfen und mit beiden Schultern (für eine bestimmte Zeit) auf die Matte drücken, um auf diese Weise den Sieg über ihn oder sie davonzutragen
ngoại động từ- dạng động từ có tân ngữ trực tiếp
transitiv: