

gian lận- hành động không trung thực trong trò chơi (ở mức độ nhẹ, không gây hậu quả nghiêm trọng) hoặc lừa dối
im Spiel (ein wenig, ohne schwerwiegende Konsequenzen) unehrlich sein beziehungsweise betrügen
quay cóp- sử dụng các phương tiện không được phép để hỗ trợ trong bài kiểm tra hoặc kỳ thi nhằm đạt điểm cao hơn (ví dụ như sử dụng phao thi)
bei einer Schularbeit oder einem Test mit unerlaubten Mitteln nachhelfen, um eine bessere Note zu erzielen (zum Beispiel mithilfe eines Schummelzettels)