'sedieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
sedieren
[zeˈdiːʁən]Động từ
Định nghĩa
1
an thần- làm cho ai đó bình tĩnh hoặc ít phản ứng hơn bằng thuốc, thường để phục vụ điều trị y khoa.
mit Medikamenten ruhigstellen
Man musste die Patientin zuerst sedieren, bevor man ihre Wunden versorgen konnte.
Người ta phải an thần cho bệnh nhân nữ trước, rồi mới có thể xử lý các vết thương của cô ấy.
Die Angst vor Verstößen gegen das restriktive deutsche Betäubungsmittelgesetz und damit die Furcht, jemanden versehentlich zum Sterben zu sedieren, scheint zu weichen.
Nỗi lo vi phạm luật quản lý chất gây nghiện nghiêm ngặt của Đức và từ đó là nỗi sợ vô tình an thần ai đó đến mức tử vong dường như đang giảm bớt.