'seniorentauglich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
seniorentauglich
[zeˈni̯oːʁənˌtaʊ̯klɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
phù hợp với người cao tuổi- tính từ chỉ sự phù hợp, thích hợp cho người cao tuổi, thường dùng để mô tả sản phẩm, dịch vụ hoặc hoạt động được thiết kế đáp ứng nhu cầu và khả năng của người lớn tuổi
für ältere Personen geeignet
„‚Mit dem Ball bücken und eine Acht um jedes Bein mit dem Ball schwingen‘, erklärt Petry die nächste seniorentaugliche Mitmachübung.“
Petry giải thích bài tập tương tác tiếp theo phù hợp với người cao tuổi: 'Cúi người với quả bóng và vung bóng vẽ hình số tám quanh mỗi chân'.
„Mehrere seniorentaugliche und wetterfeste Sitzbänke im öffentlichen Teil des Sieling-Sees fordert die UWG Ganderkesee.“
UWG Ganderkesee yêu cầu lắp đặt thêm nhiều ghế ngồi công cộng phù hợp với người cao tuổi và chịu được thời tiết tại khu vực công cộng của hồ Sieling.