Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'sinnig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
sinnig
[ˈzɪnɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
hợp lý
- có ý nghĩa, mang lại lợi ích thiết thực và phù hợp với hoàn cảnh
sinnvoll
Es ist sinniger
, sich erst nächstes Jahr einen neuen Fernseher zu kaufen.
Hợp lý hơn là nên đợi sang năm mới mua tivi mới.
Das war mal ’ne
Maßnahme!
Từ trái nghĩa
sinnfrei
sinnlos
sinnige
Đó quả là một biện pháp hợp lý!
Tính từ