
chắc chắn, bền vững- có khả năng chịu đựng các tác động lâu dài; có sức chống chịu tốt
so, dass es dauerhaft Beanspruchungen standhält; widerstandsfähig
chất lượng, tốt- có chất lượng không có khuyết điểm, tốt
qualitativ ohne Makel, gut
tốt và hợp lý- chất lượng tốt và đồng thời có giá cả phải chăng, không quá cầu kỳ
qualitativ gut und zugleich preiswert, nicht zu ausgeschmückt
kiên cố, an toàn- mạnh mẽ và được bảo vệ trước các mối nguy hiểm
stark und gesichert gegen Gefährdungen
vững chắc, có cơ sở- được đảm bảo bởi nền tảng giáo dục (khoa học) tốt và kiến thức chuyên môn
durch gute (wissenschaftliche) Bildung und Sachkenntnis gesichert
vững mạnh, ổn định- được đảm bảo bằng các nguồn lực vật chất và biện pháp cụ thể
durch materielle Mittel und Maßnahmen gesichert
ổn định, đàng hoàng- như nó phải có, như nó nên là
wie es sich gehört, wie es sein sollte
đạo đức, chính trực- không có khiếm khuyết về mặt đạo đức và phẩm hạnh
moralisch und sittlich einwandfrei