Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'spätestens' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
spätestens
[ˈʃpɛːtəstn̩s]
Trạng từ
Định nghĩa
1
chậm nhất
- không muộn hơn một thời điểm xác định
nicht später als
Die Veranstaltung endet
spätestens
um 18 Uhr.
Sự kiện kết thúc chậm nhất lúc 18 giờ.
Từ trái nghĩa
frühestens
Trạng từ