Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'spaßen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
spaßen
[ˈʃpaːsn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
đùa giỡn
- hành động nói đùa hoặc tạo ra niềm vui một cách hài hước
scherzen, Spaß machen
Du beliebst wohl
zu spaßen
?
Anh đang đùa đấy à?
Er lässt nicht mit sich
spaßen
.
Từ đồng nghĩa
scherzen
Anh ấy không thích bị đùa giỡn.
Động từ