

tiết kiệm- sử dụng tài nguyên (như tiền bạc, nước hoặc tương tự) một cách hợp lý để chúng có thể dùng được lâu nhất; tiêu thụ ít
so, dass eine Ressource (zum Beispiel Geld, Wasser oder Ähnliches) möglichst lange reicht; wenig verbrauchend
sơ sài- được bố trí hoặc cung cấp ở mức tối thiểu, vừa đủ hoặc khan hiếm
knapp bemessen, kaum ausreichend, spärlich
thưa thớt- có mức độ hoặc số lượng nhỏ, ít
von geringem Ausmaß; wenig