
rắc bột- Rải một chất bột hoặc phấn thật mịn lên trên một bề mặt.
ein Pulver/Puder fein (auf einer Oberfläche) verteilen
bay bụi- Tách ra hoặc tan ra thành những phần tử rất nhỏ, trước hết bay lơ lửng trong không khí rồi sau đó lắng xuống.
sich in kleinste Bestandteile trennen/auflösen, die dann zunächst in der Luft fliegen und sich dann ablagern
phủi đi- Loại bỏ một vật rất nhỏ, chẳng hạn khỏi quần áo, bằng cách làm nó bay lên không khí.
etwas sehr Kleines von zum Beispiel einem Kleidungsstück entfernen, indem es in die Luft befördert wird
thải phân- Bài tiết phân.
Kot absondern