
xuất thân từ, đến từ- đến từ một khu vực địa lý cụ thể
aus einem bestimmten geographischen Gebiet kommen
có nguồn gốc từ, bắt nguồn từ- có nguồn gốc xuất xứ trong một khoảng thời gian cụ thể
seine Herkunft in einer bestimmten Zeit haben
xuất thân từ, bắt nguồn từ- có nguồn gốc từ một tình huống, hoàn cảnh cụ thể nào đó
seinen Ursprung in einer bestimmten Situation, einem bestimmten Umstand haben
bắt nguồn từ, là của- xuất phát từ công việc, hoạt động của ai đó
auf die Arbeit, Tätigkeit von jemandem zurückgehen
được lấy từ, có nguồn gốc từ- được sản xuất, thu được từ một thứ gì đó cụ thể
aus etwas Bestimmtem gewonnen, produziert worden sein