'statuenhaft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
statuenhaft
[ˈʃtaːtuənhaft]Tính từ
Định nghĩa
1
như tượng- Không cử động, đứng hoặc ngồi bất động theo cách gợi nhớ đến một bức tượng.
sich nicht bewegend auf eine Art, die an eine Statue erinnert
„Die Männer hatten keine Ahnung, was diese Haltung bedeuten sollte; so statuenhaft wirkte der Dahockende, dass ihnen fast unheimlich wurde und sie nur noch in gedämpfter Lautstärke miteinander sprachen, als wollten sie nicht aufwecken, was man wohl besser schlafen ließ.“
“Những người đàn ông không hề biết tư thế ấy có ý nghĩa gì; người đang ngồi đó trông bất động như tượng đến mức họ gần như cảm thấy rờn rợn và chỉ còn nói chuyện với nhau bằng giọng rất khẽ, như thể không muốn đánh thức thứ mà có lẽ tốt hơn nên cứ để nó ngủ.”
„Die statuenhafte Blondine zuckte zurück, als habe Kurtz ihr eine Ohrfeige versetzt.“
“Cô gái tóc vàng cứng đờ như tượng giật lùi lại, như thể Kurtz vừa tát cô một cái.”