Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'steigend' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
steigend
[ˈʃtaɪ̯ɡn̩t]
Tính từ
Định nghĩa
1
tăng dần
- di chuyển theo hướng lên trên, có xu hướng tăng lên
sich nach Richtung oben bewegend
„Fast jeder Zehnte deutsche Verbraucher ist überschuldet - und das mit
steigender
Tendenz.“
Gần một phần mười người tiêu dùng Đức mắc nợ quá mức - và điều này với xu hướng ngày càng tăng.
Từ đồng nghĩa
zunehmend
Từ trái nghĩa
fallend
Tính từ