'stichhaltig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
stichhaltig
[ˈʃtɪçˌhaltɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
vững chắc- không cho phép có phản bác hợp lý, không thể bị bác bỏ vì có cơ sở và lý lẽ đầy đủ.
keine Gegenargumente zulassend, nicht widerlegbar
Deine Argumente sind nicht stichhaltig!
Lập luận của bạn không vững chắc!
„So vertrauen manche Menschen besonders ihrer Intuition (was erstmal nicht unbedingt problematisch ist), haben aber wenig Interesse daran, ihr Bauchgefühl durch stichhaltige Beweise abzusichern.“
“Vì vậy, một số người đặc biệt tin vào trực giác của mình (điều này trước hết không nhất thiết là có vấn đề), nhưng lại ít quan tâm đến việc củng cố cảm giác mách bảo của mình bằng những bằng chứng vững chắc.”