
không nghe rõ- hầu như không nghe được hoặc hoàn toàn không thể nghe rõ; quá nhỏ, quá yếu đến mức khó được cảm nhận hay chú ý.
kaum/nicht vernehmbar
vô thanh- thuộc tính của một âm được phát âm mà không có sự rung của dây thanh.
Eigenschaft eines Lautes, der ohne Schwingung der Stimmlippen (Stimmbänder) artikuliert wird.