'stoßlüften' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
stoßlüften
[ˈʃtoːsˌlʏftn̩]Động từ
Định nghĩa
1
thông gió nhanh- Thông gió mạnh trong thời gian ngắn; đưa không khí tươi vào hoặc đẩy không khí cũ ra khỏi một căn phòng trong chốc lát nhưng với cường độ cao.
kräftiges Lüften; einem Raum kurzzeitig und intensiv Frischluft zu- oder abführen
„Früh morgens, bevor die Kinder in die Kindertageseinrichtung strömen, sollten Fenster im Flurbereich, Eingangstüren und alle Fenster in den Räumen (soweit möglich) geöffnet und 3-5 min lang quer- oder stoßgelüftet werden.“
Vào sáng sớm, trước khi trẻ em đổ về cơ sở giữ trẻ ban ngày, nên mở các cửa sổ ở khu vực hành lang, cửa ra vào và tất cả các cửa sổ trong phòng (nếu có thể) và thông gió chéo hoặc thông gió nhanh trong 3–5 phút.
„Bei zusätzlichem Frischlufbedarf kann auch während des Lüftungsanlagenbetriebs jederzeit stoßgelüftet werden; nur ständige Kipplüftung ist zu vermeiden.“
Khi cần thêm không khí tươi, cũng có thể thông gió nhanh bất cứ lúc nào ngay cả khi hệ thống thông gió đang vận hành; chỉ cần tránh việc luôn để cửa sổ hé nghiêng để thông gió.