

mót nhặt- đi trên những cánh đồng đã thu hoạch xong để nhặt gom phần còn sót lại, chẳng hạn như khoai tây
über abgeerntete Felder gehen und die Reste zusammensammeln, zum Beispiel Kartoffeln
làm ẩu- làm một việc theo cách vụng về, cẩu thả, thiếu chuyên nghiệp; chắp vá qua loa
unprofessionell hinpfuschen
ám mùi nút bần- có mùi của nút bần, thường chỉ rượu vang có mùi ẩm mốc khó chịu do lỗi nút chai
nach Kork riechen