'stromauf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
stromauf
[ʃtʁoːmˈʔaʊ̯f]Trạng từ
Định nghĩa
1
ngược dòng- Theo hướng đi lên của dòng chảy, tức là đi về phía thượng nguồn và ngược với chiều nước chảy.
die Strömung hinauf, gegen die Strömung
„Unmengen von Schiffen begegnen uns; nicht selten kann man sie im Blick stromauf und stromab gleich im Dutzend zählen.“
Vô số tàu thuyền đi ngang qua chúng tôi; không hiếm khi người ta có thể đếm được cùng lúc cả hàng chục chiếc ở phía ngược dòng lẫn xuôi dòng trong tầm mắt.