'strunzen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
strunzen
[ˈʃtʁʊnt͡sn̩]Động từ
Định nghĩa
1
khoe khoang- khoe khoang về một việc gì đó, phóng đại một cách huênh hoang để tỏ ra hơn người.
mit einer Sache angeben, sie prahlerisch übertreiben
„Ab und zu ruft er mich an und strunzt mit seinen Erfolgen und macht auch versteckte Hinweise auf seine Fortschritte in Richtung Millionär.“
“Thỉnh thoảng anh ta gọi cho tôi và khoe khoang về những thành công của mình, đồng thời cũng bóng gió nhắc đến những tiến triển của anh ta trên con đường trở thành triệu phú.”