'stuckverziert' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
stuckverziert
[ˈʃtʊkfɛɐ̯ˌt͡siːɐ̯t]Tính từ
Định nghĩa
1
đắp vữa- Được trang trí bằng các chi tiết vữa đắp nổi trên trần, tường hoặc mặt ngoài công trình.
mit Stuck verziert
„Ich sitze in der Falle, schaue zur stuckverzierten Decke hinauf: religiöse Symbole, Girlanden aus Eibenzweigen und Anspielungen auf die Gerechtigkeit, wobei das Ganze allerdings schon so oft überstrichen worden ist, dass die scharfen Konturen allmählich verloren gehen.“
“Tôi bị mắc kẹt, ngước nhìn lên trần nhà được đắp vữa trang trí: các biểu tượng tôn giáo, những vòng hoa bằng cành thủy tùng và những ám chỉ về công lý, tuy nhiên toàn bộ phần đó đã bị sơn đè lên quá nhiều lần đến mức các đường nét sắc sảo dần dần biến mất.”
„Nummer 1842, ein großes, stuckverziertes Wohnhaus, kam in Sicht.“
“Ngôi nhà ở số 1842, một tòa nhà ở lớn được đắp vữa trang trí, đã hiện ra trong tầm mắt.”